A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

Thủ tục 5: Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết:

  1.    Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân đi thực hiện thủ tục hành chính cần chuẩn bị hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Bước 2: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Sở TNMT - Trung tâm Hành chính công.

Công chức, viên chức nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ, vào phần mềm theo dõi; viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; lập phiếu giao nhận hồ sơ chuyển về Sở TNMT để tổ chức thẩm định.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện bổ sung.

Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Sở TNMT - Trung tâm Hành chính công chuyển hồ sơ cho Sở Tài nguyên và Môi trường để xem xét, tổ chức thẩm định.

Bước 4: Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét hồ sơ:

- Nếu không đủ điều kiện, gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc trả lại hồ sơ;

- Nếu đủ điều kiện thì tổ chức thành lập đoàn kiểm tra thực tế công tác bảo vệ môi trường của cơ sở, thông báo kết quả thẩm định cho chủ cơ sở.

Bước 5: Tổ chức, cá nhân nhận kết quả theo giấy hẹn tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Sở TNMT - Trung tâm Hành chính công.

2.    Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Sở TNMT - Trung tâm Hành chính công.

3.    Thành phần, số lượng hồ sơ

a) Thành phần hồ sơ:

- 01 văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết;

- 07 bản đề án chi tiết (bản chính);

- 01 đĩa CD ghi nội dung của đề án chi tiết.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

4.    Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc.

5.    Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

6.    Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan tổ chức thẩm định: Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Cơ quan phối hợp thực hiện: Các sở, ban, ngành, UBND huyện, thành phố có liên quan.

7.        Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo kết quả thẩm định.

8.        Lệ phí:

Vốn đầu tư (tỷ VNĐ)

≤ 50

≤ 100

> 100

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5.000.000

6.000.000

10.000.000

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6.500.000

8.000.000

15.000.000

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7.000.000

9.000.000

15.000.000

Nhóm 4. Dự án nông, lâm nghiệp, thủy sản

7.000.000

9.000.000

15.000.000

Nhóm 5. Dự án giao thông

7.500.000

9.000.000

15.000.000

Nhóm 6. Dự án công nghiệp

8.000.000

9.000.000

15.000.000

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5.000.000

6.000.000

10.000.000

9.        Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Mẫu văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết;

- Mẫu bìa, phụ bìa, nội dung và cấu trúc của đề án bảo vệ môi trường chi tiết;

10.    Yêu cầu thực hiện thủ tục hành chính: Không.

11.    Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;

- Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, Đề án bảo vệ môi trường đơn giản.


Nguồn: sotnmt.thaibinh.gov.vn
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Thăm dò ý kiến
Theo bạn thông tin nội dung của website thế nào?
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1.045
Hôm qua : 1.566
Tháng 09 : 36.585
Năm 2020 : 309.989